Đạt đến một thời điểm, một giai đoạn nào đó.
ワシントンでは桜が見頃を迎えています。
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.
ボートに乗りながら花見を楽しむことも出来ます。
Diễn tả sự việc xảy ra trái với dự đoán.
平日にもかかわらず多くの人が見物に訪れました。
Diễn tả tư cách, vai trò, ý nghĩa của một sự việc, sự vật.
ワシントンの桜は日米友好の印として、およそ110年前に日本から贈られたもので、春を彩る風物詩となっています。
Diễn tả quan điểm, đánh giá của chủ thể.
私たちにとって特別な場所なんです。
Diễn tả thời hạn, thời điểm kết thúc của một sự việc.
毎年恒例の「桜祭り」は来月13日まで開かれ、パレードや日本文化の紹介イベントなどが行われます。
Từ | Nghĩa | Loại từ | Cấp độ |
---|---|---|---|
|
Hoa anh đào | danh từ | N3 |
|
Thời điểm đẹp nhất để ngắm | danh từ | N3 |
|
Gửi tặng | động từ | N3 |
|
Đặc trưng của mùa | danh từ | N3 |
|
Bao phủ | động từ | N3 |
|
Ghé thăm | động từ | N3 |
|
Hôn ước | danh từ | N3 |
|
Thông lệ hàng năm | danh từ | N3 |
スニガ