Được sử dụng để chỉ vai trò, tư cách hoặc danh nghĩa của một người hoặc vật.
道越は村では名医として知られ
Diễn tả ý định hoặc cố gắng làm một việc gì đó.
何とか盗人を捕らえようと見張り番を増やしたが
Diễn tả ý nghĩa "dù... nhưng...".
冬になっても道越が帰ってくる様子はなく
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.
満願を祈りながら石段の下まで来ると
Diễn tả sự chắc chắn, không nghi ngờ về một sự việc nào đó.
あの狼は観音様の化身で自分の事を試したに違いないと思い
Từ | Nghĩa | Loại từ | Cấp độ |
---|---|---|---|
|
Bác sĩ | danh từ | N3 |
|
Thảo dược | danh từ | N3 |
|
Kẻ trộm | danh từ | N3 |
|
Nhà tù, ngục | danh từ | N3 |
|
Sói | danh từ | N3 |
スニガ