Báo tiếng Nhật

あてのないたび

2025-03-11 07:10:31
Bản dịch
thu pun 04:03 11/03/2025
0 0
Vu Vu 15:03 11/03/2025
0 0
Thêm bản dịch

あてのないたび

label.tran_page Một hành trình không bàn thắng

とあるさと年老としおいてはたらけなくなったうまがおりました

label.tran_page Có một con ngựa trong một ngôi làng trở nên cũ kỹ và không thể làm việc.
あるばんいえ主人しゅじんが「はたらけなくなったうまかしておく理由りゆういから、ころしてかわでもごう」と会話かいわしているのをいたうまは、おそろしさにられ馬屋うまややぶってしました
label.tran_page Một đêm nọ, khi con ngựa nghe thấy chủ sở hữu của ngôi nhà nói chuyện với anh ta, "Không có lý do gì để giữ một con ngựa không còn có thể làm việc nữa, vì vậy tôi sẽ giết nó và bóc nó ra", anh ta sợ hãi và phá vỡ ổn định và bỏ chạy.
して命拾いのちびろいしたのはいものの何処どこにもてがく、仕方しかたなしにとぼとぼあるいていると、うまおなじように年老としおいてはたらけなくなり、ころされそうになってしたいぬと、ねこと、ニワトリに出会であいました
label.tran_page Mặc dù thật tốt khi anh ta trốn thoát và cứu mạng anh ta, nhưng không có cách nào để đi bất cứ đâu, vì vậy khi tôi đi bộ theo cách cẩu thả, tôi đã đủ lớn để ra khỏi công việc như một con ngựa, và tôi gặp một con chó, một con mèo và một con gà chạy trốn, gần như bị giết.
3びきと1だってたびをすることになりました
label.tran_page Ba và một con chim được cho là đi du lịch với chúng tôi
そのよる小雪こゆきじりのさむよるでした
label.tran_page Đêm đó là một đêm lạnh với tuyết nhẹ
みながひとつしょかたまってさむさをしのいでいると、何処どこからかひとはなごえこえました
label.tran_page Khi mọi người bị đóng băng ở một nơi và ra khỏi cái lạnh, tôi nghe thấy tiếng nói của mọi người từ đâu đó.
3ひきと1様子ようすうかがうと、ふた泥棒どろぼうぬすんだ千両箱せんりょうばこまえ酒盛さかもりをしているところでした
label.tran_page Ba và một con chim nhìn vào tình huống và chúng đang uống trước một ngàn hộp Ryo bị đánh cắp bởi hai tên trộm.
それていたねこみな提案ていあんしました
label.tran_page Con mèo đang xem điều này được đề xuất cho mọi người
みんなあの泥棒どろぼうおどろかして、あの千両箱せんりょうばこうばってやろう」
label.tran_page "Chúng ta hãy ngạc nhiên rằng tên trộm và lấy hộp Ryo hàng ngàn Ryo đó."
それでうまうえいぬり、いぬうえねこが、ねこうえにニワトリがり、みな一斉いっせい大声おおごえで「ヒヒーン!」「ワンワンワン!」「ニャーゴ!」「コケッコー!」とさけびましたら、泥棒どろぼうその大声おおごえすっかりきもつぶし、たから放置ほうちして一目散いちもくさんげてしまいました
label.tran_page Vì vậy, con chó cưỡi ngựa trên con ngựa, một con chó cưỡi ngựa, một con chó cưỡi ngựa, và mọi người đã hét lên một cách lớn tiếng, "Bahee!"
まんまとたからをせしめた3びきと1は、それからもずっと一緒いっしょたびつづけたとことです
label.tran_page Ba và một trong những con chim được trân trọng hoàn toàn vẫn đi du lịch cùng nhau kể từ đó.