Thay đổi trạng thái, trở nên...
ある年の夏、不思議なことに鐘がひとりでに鳴るようになりました。
Quyết định làm gì đó
女の人の髪の毛で綱を編み、つり鐘を縛りつけておくことにしました。
Giống như, như là
まるで足でも生えているように鐘が歩きはじめました。
Làm gì đó mất rồi (diễn tả sự tiếc nuối)
鐘はとうとう海の底深くへもぐっていってしまい
Chỉ còn lại...
又五郎の手にはつり鐘のてっぺんにあった竜頭だけが残っていました。
Từ | Nghĩa | Loại từ | Cấp độ |
---|---|---|---|
|
Ngày xưa | danh từ | N3 |
|
Chuông | danh từ | N3 |
|
Kỳ lạ | tính từ đuôi な | N3 |
|
Tóc | danh từ | N3 |
|
Mạnh | tính từ đuôi い | N3 |
|
Đứt | động từ nhóm 2 | N3 |
|
Đi bộ | động từ nhóm 1 | N3 |
|
Ngăn lại | động từ nhóm 2 | N3 |
|
Còn lại | động từ nhóm 1 | N3 |
|
Điều tra | động từ nhóm 2 | N3 |
スニガ