ミャンマー
ミャンマー
ミャンマー
Vượt qua (một con số)
ミャンマー大地震の死者が1600人を超えるなか、ロシアや中国が救助隊を派遣するなど、海外からの支援が広がっています。
Theo (chỉ thị, mệnh lệnh)
ロシア非常事態省はプーチン大統領の指示を受け、救助隊や医師ら120人をミャンマーの被災地に派遣しました。
Thực hiện (công việc, nhiệm vụ)
がれきの下に埋まっている人々の救助活動にあたるということです。
Khoảng
中国政府は、日本円でおよそ20億円の人道支援を行うとしています。
Bằng cách (liệt kê hành động)
ミャンマーの軍事政権はクーデター以降国際社会から孤立するなか、今回は犠牲者の数を随時発表するなどして支援を呼び掛けています。
Tiếp tục (trạng thái, tình huống)
およそ80人が今も閉じ込められていますが、30℃以上の暑さが続き脱水症が懸念され、時間との戦いとなっています。
Từ | Nghĩa | Loại từ | Cấp độ |
---|---|---|---|
|
Động đất lớn | danh từ | N3 |
|
Người chết | danh từ | N3 |
|
Vượt qua | động từ | N3 |
|
Phái cử | động từ | N3 |
|
Sự hỗ trợ | danh từ | N3 |
|
Bộ tình trạng khẩn cấp | danh từ | N3 |
|
Chỉ thị | danh từ | N3 |
|
Bác sĩ | danh từ | N3 |
|
Vùng bị thiên tai | danh từ | N3 |
がれき | Đống đổ nát | danh từ | N3 |
|
Bị chôn | động từ | N3 |
|
Hoạt động cứu trợ | danh từ | N3 |
|
Hỗ trợ nhân đạo | danh từ | N3 |
|
Chính quyền quân sự | danh từ | N3 |
クーデター | Đảo chính | danh từ | N3 |
|
Cộng đồng quốc tế | danh từ | N3 |
|
Nạn nhân | danh từ | N3 |
|
Theo thời gian | trạng từ | N3 |
|
Công bố | động từ | N3 |
|
Cung cấp vật tư | danh từ | N3 |
|
Nhanh chóng | trạng từ | N3 |
|
Điều chỉnh | động từ | N3 |
|
Sụp đổ | động từ | N3 |
|
Người mất tích | danh từ | N3 |
|
Tìm kiếm | danh từ | N3 |
|
Bị mắc kẹt | động từ | N3 |
|
Chứng mất nước | danh từ | N3 |
|
Lo ngại | động từ | N3 |
|
Cuộc chiến | danh từ | N3 |
「あなたはどんな
キルマーさんは1984
BTS
イーロン・マスク
2